Loading ...

Bảng mã chuẩn của Hệ thống VNACCS/VCIS

18 Tháng Sáu 2014 - Nguyen Van Dung
Lượt xem: 49.456     Phản hồi: 0

Bảng mã chuẩn của Hệ thống VNACCS/VCIS

 

Chi tiết

1

Mã biểu thuế

Tải về

2

Mã thuế suất thuế nhập khẩu

Tải về

3

Mã sắc thuế

Tải về

4

Mã áp dụng mức thuế tuyệt đối

Tải về

5

Mã áp dụng thuế suất/mức thuế và thu khác

 
 

- Mã biểu thuế bảo vệ môi trường

Tải về

 

- Mã biểu thuế giá trị gia tăng

Tải về

 

- Mã biểu thuế tiêu thụ đặc biệt

Tải về

 

- Mã biểu thuế tự vệ

Tải về

 

- Mã thuế suất chống bán phá giá

Tải về

6

Mã miễn/giảm/không chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

 
 

- Mã miễn thuế xuất khẩu, nhập khẩu

Tải về

 

- Mã đối tượng giảm thuế

Tải về

 

- Mã đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu

Tải về

7

Mã miễn/giảm/không chịu thuế và thu khác:

 
 

- Mã đối tượng không chịu thuế bảo vệ môi trường

Tải về

 

- Mã đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng

Tải về

 

- Mã đối tượng không chịu thuế nhập khẩu bố sung

Tải về

 

- Mã đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt

Tải về

 

- Mã miễn thuế nhập khẩu bổ sung

Tải về

8

Mã ngân hàng

Tải về

9

Mã tài khoản kho bạc của cơ quan Hải quan

Tải về

10

Biểu thuế Chương 98:

 
 

- Mã biểu thuế B02

Tải về

 

- Mã biểu thuế B17

Tải về

STT

Tên bảng mã

Chi tiết

1

Mã Chi cục Hải quan - Đội thủ tục (cập nhật 18/6/2014)

Tải về

2

Mã nước

Tải về

3

Mã tiền tệ

Tải về

4

Mã đơn vị tính (cập nhật 06/6/2014)

Tải về

5

Mã loại kiện

Tải về

6

Mã lý do hủy tờ khai

Tải về

7

Mã phân loại khai báo đính kèm điện tử
(Phân loại thủ tục khai báo trong nghiệp vụ HYS) (cập nhật 12/6/2014)

Tải về

8

Mã đánh dấu hàng hóa tại điểm khởi hành

Tải về

9

Mã văn bản pháp quy khác và phân loại giấy phép

Tải về

10

Mã hãng vận chuyển:

 
 

- Hãng hàng không

Tải về

 

- Hãng tàu biển

Tải về

 

- Hãng tàu hỏa

Tải về

11

Mã loại hình nhập khẩu, xuất khẩu

Tải về

12

So sánh mã loại hình nhập khẩu VNACCS và E-Customs

Tải về

13

So sánh mã loại hình xuất khẩu VNACCS và E-Customs

Tải về

STT

Tên bảng mã

Chi tiết

1

Địa điểm xếp - dỡ hàng:

 
 

- Cảng - ICD trong nước (cập nhật ngày 06/6/2014)

Tải về

 

- Cảng nước ngoài

Tải về

 

- Cửa khẩu đường bộ - Ga đường sắt (cập nhật ngày 06/6/2014)

Tải về

 

- Sân bay trong nước

Tải về

 

- Sân bay nước ngoài

Tải về

 

- Kho ngoại quan - kho CFS

Tải về

 

- Doanh nghiệp chế xuất

Tải về

2

Địa điểm lưu kho hàng chờ thông quan dự kiến, địa điểm trung chuyển cho vận chuyển bảo thuế, địa điểm đích cho vận chuyển bảo thuế (khai báo gộp/IDA/EDA)
Địa điểm xếp hàng và dỡ hàng (Khu vực chịu sự giám sát hải quan, khai báo vận chuyển độc lập/OLA) (cập nhật ngày 18/6/2014)

Tải về

 

- Địa điểm tập kết hàng hóa xuất khẩu (cập nhật ngày 18/6/2014)

Tải về

3

Vị trí xếp - dỡ hàng

Tải về

 



BÌNH LUẬN:

THÔNG TIN CẦN BIẾT
Cục Hải Quan Thành phố Đà Nẵng
Trưởng ban biên tập: Quách Đăng Hòa, Cục trưởng
Điện thoại: +84 (236) 3 827 639 - Fax: +84 (236) 3 823 328
Địa chỉ: 65 -67 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Quận Hải Châu, Thành Phố Đà Nẵng
Email: hqdanang@customs.gov.vn